Nghĩa tiếng Việt
- Phạm vi tác động của việc đánh thuế, đối tượng chịu thuế.danh từ
Ví dụ
-
She saw the incidence of taxation yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ tækˈseɪʃən/
She saw the incidence of taxation yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép