TanroDictionary

incidental

/ˌɪnsɪˈdentl/

Anh
0

incidental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ; Phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.tính từEN-VI Dict
  2. Phụ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had an incidental encounter with our old friends today.

  2. Travelers should budget for various incidental expenses during trips.

  3. an incidental encounter

    một cuộc chạm trán bất ngờ

  4. incidental expenses

    những món tiêu phụ