TanroDictionary Sổ từ

incinerated

/ɪnsˈɪnərˌeɪtɪd/

Anh
0

incinerated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của incinerate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của incinerateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The papers were incinerated in a safe machine.