Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incinerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are incinerating the trash after cleanup.
/ɪnsˈɪnərˌeɪtɪŋ/
incinerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incinerate.
They are incinerating the trash after cleanup.