TanroDictionary Sổ từ

incipience

/ɪnˈsɪpiənts/

Anh
0

incipience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai; Giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.danh từEN-VI Dict
  2. Giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was an incipience of hope in her voice.

  2. Scientists studied the project in its very incipience.

  3. in incipience

    lúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai