TanroDictionary Sổ từ

incisor

/ɪnˈsaɪzə(r)/

Anh
0

incisor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Răng sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răng sữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child lost an incisor last night.