Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ.danh từEN-VI Dict
- Hành động bất lịch sự, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incivility appeared in the report.
/ˌɪntsəˈvɪləti/
incivility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ; Hành động bất lịch sự, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ.
The incivility appeared in the report.