Nghĩa tiếng Việt
- Tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết).danh từEN-VI Dict
- Tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inclementness of winter kept us home.
-
Her inclementness made the office tense.