TanroDictionary Sổ từ

inclinable

/ɪnˈklɑɪnəbəl/

Anh
0

inclinable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khuynh hướng, thiên về; Có thể làm nghiêng đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khuynh hướng, thiên về.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể làm nghiêng đi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was not inclinable to join the dangerous mountain hike.

  2. The table is inclinable for reading.

  3. inclinable to do something

    có khuynh hướng muốn làm cái gì

  4. inclinable to something

    có khuynh hướng thiên về cái gì