Nghĩa tiếng Việt
- Có khuynh hướng, thiên về.tính từEN-VI Dict
- Có thể làm nghiêng đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was not inclinable to join the dangerous mountain hike.
-
The table is inclinable for reading.
-
inclinable to do something
có khuynh hướng muốn làm cái gì
-
inclinable to something
có khuynh hướng thiên về cái gì