Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inclineđộng từEN-VI Dict
- Có ý sẵn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng.tính từEN-VI Dict
- Nghiêng dốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She inclined her head and listened.
-
He was inclined to help his neighbor.
-
The inclined path was hard to climb.