Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đông được (máu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked the blood for incoagulabiliti.
/ɪnˌkɑːɡəsətˈlaɪbɪd/
incoagulability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không đông được (máu).
The doctor checked the blood for incoagulabiliti.