TanroDictionary Sổ từ

incogitant

/ɪnˈkɑːdʒətənt/

Anh
0

incogitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His incogitant reply ignored the problem.