Nghĩa tiếng Việt
- Không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incogitant reply ignored the problem.
/ɪnˈkɑːdʒətənt/
incogitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý.
His incogitant reply ignored the problem.