Nghĩa tiếng Việt
- Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết).danh từEN-VI Dict
- Tên giả (cốt để không ai biết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A incognito helped the team.
-
The incognito was important at work.