TanroDictionary Sổ từ

incoherence

/ˌɪnkəʊˈhɪərəns/

Anh
0

incoherence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness); Ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness).danh từEN-VI Dict
  2. Ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His explanation was full of incoherence and confusion.

  2. The speech ended in incoherence after a long pause.