Nghĩa tiếng Việt
- Sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness).danh từEN-VI Dict
- Ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His explanation was full of incoherence and confusion.
-
The speech ended in incoherence after a long pause.