TanroDictionary Sổ từ

incoherent

/ˌɪnkəʊˈhɪərənt/

Anh Thông dụng
0

incoherent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mạch lạc, rời rạc; Nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu... ); Táp nham (mớ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mạch lạc, rời rạc.tính từEN-VI Dict
  2. Nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu... ).tính từEN-VI Dict
  3. Táp nham (mớ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His incoherent ideas made it hard to follow the plan.

  2. He sounded incoherent after the long nap.

  3. The notes formed an incoherent mess.

  4. incoherent ideas

    ý nghĩ không mạch lạc

  5. incoherent speech

    bài nói rời rạc, không mạch lạc