Nghĩa tiếng Việt
- Không mạch lạc, rời rạc.tính từEN-VI Dict
- Nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu... ).tính từEN-VI Dict
- Táp nham (mớ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incoherent ideas made it hard to follow the plan.
-
He sounded incoherent after the long nap.
-
The notes formed an incoherent mess.
-
incoherent ideas
ý nghĩ không mạch lạc
-
incoherent speech
bài nói rời rạc, không mạch lạc