Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đo được với nhau, không thể so với nhau.tính từEN-VI Dict
- Không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng.tính từEN-VI Dict
- Vô ước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two different systems are completely incommensurable.
-
His huge wealth is incommensurable with his humble life.
-
Their goals were incommensurable and could not match.
-
coins and trees are incommensurable
đồng tiền và cây thì không thể so với nhau được
-
his belief is incommensurable with truth
niềm tin của anh ấy không thể so sánh với chân lý