Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được.danh từEN-VI Dict
- Tính lầm lì, tính không cởi m.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem's incommunicableness moved many readers.
-
His incommunicableness kept the room quiet.