Nghĩa tiếng Việt
- Không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông.tính từEN-VI Dict
- Bị giam riêng, bị cấm cố (người tù).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were incommunicado for three days.
-
The prisoner was held incommunicado for several long months.
-
to hold a prisoner incommunicado
giam riêng một người t