TanroDictionary Sổ từ

incommunicado

/ˌɪnkəˌmjuːnɪˈkɑːdəʊ/

Anh
0

incommunicado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông; Bị giam riêng, bị cấm cố (người tù).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông.tính từEN-VI Dict
  2. Bị giam riêng, bị cấm cố (người tù).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were incommunicado for three days.

  2. The prisoner was held incommunicado for several long months.

  3. to hold a prisoner incommunicado

    giam riêng một người t