TanroDictionary Sổ từ

incommunicative

/ɪˌnkəmjəˈpjuːtɪkɪt/

Anh
0

incommunicative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó truyền đi, không lan truyền; Không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó truyền đi, không lan truyền.tính từEN-VI Dict
  2. Không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was incommunicative during the meeting.

  2. She seemed incommunicative and shy.