TanroDictionary Sổ từ

incommunicativeness

/ˈmjuːnəˌkeɪtɪvnəs/

Anh
0

incommunicativeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khó truyền đi, tính không lan truyền; Tính không cởi mở, tính không hay thổ lộ tâm sự, tính không thích chuyện trò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khó truyền đi, tính không lan truyền.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không cởi mở, tính không hay thổ lộ tâm sự, tính không thích chuyện trò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rumor's incommunicativeness slowed its spread.

  2. His incommunicativeness made teamwork difficult.