Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau.tính từEN-VI Dict
- Xung khắc, không hợp nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Smoking is incompatible with good health.
-
They are an incompatible couple for marriage.
-
excessive drinking is incompatible with health
rượu chè quá độ là tối kỵ đối với sức khoẻ
-
an incompatible couple
đôi vợ chồng xung khắc