Nghĩa tiếng Việt
- Tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau.danh từEN-VI Dict
- Tính xung khắc, tính không hợp nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their schedules showed incompatibleness from the start.
-
The colors had a strong incompatibleness.