Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.danh từEN-VI Dict
- Sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incompetence was clear to everyone.
-
The office ruled his incompetence on the matter.