Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài.tính từEN-VI Dict
- Không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý.tính từEN-VI Dict
- Người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài.danh từEN-VI Dict
- Người không có đủ thẩm quyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fired because he proved to be incompetent.
-
The court ruled that the evidence was incompetent.
-
The incompetent failed the simple test.
-
An incompetent cannot sign that form.
-
to be incompetent to do something
không đủ khả năng làm việc gì