TanroDictionary Sổ từ

incompetent

/ɪnˈkɒmpɪtənt/

Anh
0

incompetent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài; Không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý; Người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài.tính từEN-VI Dict
  2. Không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý.tính từEN-VI Dict
  3. Người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài.danh từEN-VI Dict
  4. Người không có đủ thẩm quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was fired because he proved to be incompetent.

  2. The court ruled that the evidence was incompetent.

  3. The incompetent failed the simple test.

  4. An incompetent cannot sign that form.

  5. to be incompetent to do something

    không đủ khả năng làm việc gì