Nghĩa tiếng Việt
- Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was incompliable during the whole lesson.
/ɪnˈkɑːmpləbəl/
incompliable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.
He was incompliable during the whole lesson.