Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incompliance with the plan caused delays.
/ɪnˈkɑːmpləns/
incompliance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.
His incompliance with the plan caused delays.