TanroDictionary Sổ từ

incompliancy

/ɪnˈkɑːmplənsi/

Anh
0

incompliancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher noted his incompliancy in class.