Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher noted his incompliancy in class.
/ɪnˈkɑːmplənsi/
incompliancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.
The teacher noted his incompliancy in class.