TanroDictionary Sổ từ

incompliant

/ˌɪnkəmˈplɑɪənt/

Anh
0

incompliant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog was incompliant during training.