Nghĩa tiếng Việt
- Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog was incompliant during training.
/ˌɪnkəmˈplɑɪənt/
incompliant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.
The dog was incompliant during training.