Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hiểu được, không hiểu nổi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke incomprehensibly during the meeting.
/ɪnˌkɒmprɪˌhensəbli/
incomprehensibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hiểu được, không hiểu nổi.
She spoke incomprehensibly during the meeting.