Nghĩa tiếng Việt
- Sự không hiểu được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incomprehension of the rule was obvious.
/ɪnˌkɒmprɪˈhenʃn/
incomprehension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không hiểu được.
His incomprehension of the rule was obvious.