Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cost of the repairs seemed inconceivabiliti to us.
/ˌɪnkənˌsiːvəˈbɪlɪti/
inconceivability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được.
The cost of the repairs seemed inconceivabiliti to us.