Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự không đem lại kết quả cuối cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech's inconclusiveness left everyone waiting.
-
The experiment's inconclusiveness meant more tests were needed.