Nghĩa tiếng Việt
- Không thể ngưng kết; không thể cô đọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mist was incondensable in the warm room.
/ɪnˈkɑːnsənbəl/
incondensable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể ngưng kết; không thể cô đọng.
The mist was incondensable in the warm room.