Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng kém (tác phẩm văn học).tính từEN-VI Dict
- Không trau chuốc, thô.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The article felt incondite and rough.
-
The first draft was incondite but clear.
/ɪnˈkɑːndət/
incondite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây dựng kém (tác phẩm văn học); Không trau chuốc, thô.
The article felt incondite and rough.
The first draft was incondite but clear.