TanroDictionary Sổ từ

incondite

/ɪnˈkɑːndət/

Anh
0

incondite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây dựng kém (tác phẩm văn học); Không trau chuốc, thô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xây dựng kém (tác phẩm văn học).tính từEN-VI Dict
  2. Không trau chuốc, thô.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article felt incondite and rough.

  2. The first draft was incondite but clear.