TanroDictionary Sổ từ

inconformity

/ˌɪnkənˈfɔrməti/

Anh
0

inconformity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp; Sự không theo đúng, sự không y theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không theo đúng, sự không y theo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was an inconformiti in the old records.

  2. His rule showed clear inconformiti with the plan.