Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không phù hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His answer was incongruent with the question.
/ɪˈŋkɑːŋvriːənt/
incongruent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích hợp, không phù hợp.
His answer was incongruent with the question.