Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp với, không hợp nhau.tính từEN-VI Dict
- Không thích hợp, phi lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His answer was incongruous with the question.
-
That hat looks very incongruous with your dress.
-
an incongruous definition
một định nghĩa không thích hợp