Nghĩa tiếng Việt
- Không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train line was inconsecutive for hours.
/ˌɪnkənˈsɛkjətɪv/
inconsecutive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng.
The train line was inconsecutive for hours.