TanroDictionary Sổ từ

inconsecutive

/ˌɪnkənˈsɛkjətɪv/

Anh
0

inconsecutive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train line was inconsecutive for hours.