Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential).tính từEN-VI Dict
- Rời rạc.tính từEN-VI Dict
- Lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her explanation sounded inconsequent and odd.
-
The story felt inconsequent and unfinished.
-
His inconsequent remark confused everyone in the room.
-
an inconsequent remark
lời nhận xét lửng lơ
-
an inconsequent reply
câu trả lời lửng lơ, câu trả lời không ăn nhập đâu vào đâu