Nghĩa tiếng Việt
- Tính không hợp lý, tính không lôgic.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His plan had clear inconsequentness.
/ˌkwɛntnəs/
inconsequentness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không hợp lý, tính không lôgic.
His plan had clear inconsequentness.