Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu quan tâm đến người khác.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu thận trọng, sự thiếu suy nghĩ, sự khinh suất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her inconsiderateness hurt her friend's feelings.
-
Inconsiderateness led to a bad choice.