TanroDictionary Sổ từ

inconsistency

/ˌɪnkənˈsɪstənsi/

Anh Thông dụng
0

inconsistency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một; Lời tuyên bố đầy mâu thuẫn; Hành động không trước sau như một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.danh từEN-VI Dict
  2. Lời tuyên bố đầy mâu thuẫn.danh từEN-VI Dict
  3. Hành động không trước sau như một.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inconsistency in his story made us doubt him.

  2. Her statement had an inconsistency from the start.

  3. His actions showed an inconsistency over time.