Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her inconsolabiliti lasted for weeks.
/ɪŋˌkɑːnsəˈlætɪbi/
inconsolability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được.
Her inconsolabiliti lasted for weeks.