Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her inconsolableness lasted for many days.
/ˌɪnkənˈsoʊləbəlnəs/
inconsolableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được.
Her inconsolableness lasted for many days.