TanroDictionary Sổ từ

inconsonant

/ɪˈnkɑːnsəntənt/

Anh
0

inconsonant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thuận tai, chối tai; Không phù hợp, không hoà hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thuận tai, chối tai.tính từEN-VI Dict
  2. Không phù hợp, không hoà hợp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two notes were inconsonant and unpleasant.

  2. That style is inconsonant with the rest of the house.