Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thiêu huỷ được, không thể cháy sạch được.tính từEN-VI Dict
- Không thể ăn được, không thể tiêu thụ được.tính từEN-VI Dict
- Không thể tiêu dùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This fabric is inconsumable and will not burn.
-
The food was inconsumable after it spoiled.
-
That old software is inconsumable on modern devices.