Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể chối câi được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was incontestabiliti in his answer.
/ɪŋˌkɑːntəˈstɪbətəli/
incontestability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể chối câi được.
There was incontestabiliti in his answer.