Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chối câi được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The evidence provides incontestable proofs of guilt.
-
incontestable proofs
bằng chứng không thể chối câi được
/ˌɪnkənˈtestəbl/
incontestable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể chối câi được.
The evidence provides incontestable proofs of guilt.
incontestable proofs
bằng chứng không thể chối câi được