Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm voice carried incontrovertibleness.
/ˌɪnkɒntrəˈvɜːtəblnəs/
incontrovertibleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành.
Her calm voice carried incontrovertibleness.