Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inconvenienceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The late bus is inconveniencing many commuters.
/ɪnkənvˈiːnɪənsɪŋ/
inconveniencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inconvenience.
The late bus is inconveniencing many commuters.